← ← Từ vựng A–Z

cheek

US /tʃik/

noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

má

Ví dụ

The nurse put a small bandage on the child's cheek.

Y tá dán một miếng băng nhỏ lên má đứa trẻ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
cheek gốc cheekiness
Động từVerb
cheek gốc
Tính từAdj
cheeky
Trạng từAdv
cheekily

Collocations

  • Dễ kiss sweet baby on the cheek
    hôn nhẹ yêu thương lên đôi má bầu bĩnh của em bé
  • Trung turn the other cheek with patience
    nhẫn nại bao dung giơ nốt má bên kia, dĩ hòa vi quý trước sự khiêu khích
  • Khó have the insolent cheek to demand rewards
    mặt dày trơ tráo dám trơ trẽn đòi hỏi khen thưởng sau khi gây lỗi
  • Cực khó deliver a witty tongue in cheek retort
    đưa ra lời đáp trả châm biếm sâu cay mà vẻ mặt vẫn tỉnh bơ làm như nghiêm túc
Báo lỗi