checkup
US /ˈtʃɛˌkʌp/
noun Nâng cao · C1 Sức khỏe
Nghĩa
buổi khám sức khỏe tổng quát
Ví dụ
Employees are encouraged to schedule a medical checkup once a year.
Nhân viên được khuyến khích sắp xếp một buổi khám sức khỏe mỗi năm.
Từ đồng nghĩa
- medical exambuổi kiểm tra sức khỏe
- examinationbuổi khám bệnh tổng quát
- health screeningbuổi tầm soát sức khỏe
Collocations
- Dễ schedule routine annual dental medical checkuplên lịch hẹn khám sức khỏe tổng quát và răng miệng định kỳ hàng năm
- Trung complete employee annual health checkup programhoàn thành chương trình khám sức khỏe định kỳ hàng năm cho toàn thể nhân viên
- Khó rigorous fiscal health checkup of balance sheetcuộc rà soát kiểm tra sức khỏe tài chính toàn diện đối với bảng cân đối kế toán
- Cực khó strictly observe pre-flight safety checkup protocolstuân thủ nghiêm ngặt quy trình kiểm tra an toàn kỹ thuật trước mỗi chuyến bay
- Dễ annual checkupkhám sức khỏe định kỳ hằng năm