checkout
US /ˈtʃɛˌkaʊt/
Nghĩa
quầy thanh toán, việc trả phòng
Ví dụ
There were only two staff members at the checkout during the lunch rush.
Chỉ có hai nhân viên ở quầy thanh toán trong giờ cao điểm buổi trưa.
Từ đồng nghĩa
- cashier deskquầy thanh toán tiền hàng
- departurethủ tục trả phòng
Collocations
- Dễ queue at the grocery store checkoutxếp hàng chờ thanh toán tại quầy thu ngân của tiệm bách hóa
- Trung request an extended late checkout at hotelxin gia hạn thời gian trả phòng muộn hơn tại quầy lễ tân khách sạn
- Khó streamline digital checkout cart conversion frictiontối ưu hóa quy trình thanh toán giỏ hàng trực tuyến giảm thiểu tỷ lệ bỏ đơn
- Cực khó automated self-checkout system glitch detectedphát hiện trục trặc kỹ thuật trên hệ thống quầy tự thanh toán tự động