← ← Từ vựng A–Z

chat

US /tʃæt/

verb, noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

trò chuyện, nói chuyện phiếm

Ví dụ

The colleagues stopped to chat for a few minutes in the hallway.

Các đồng nghiệp dừng lại trò chuyện vài phút ngoài hành lang.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
chat gốc
Động từVerb
chat gốc
Tính từAdj
chatty
Trạng từAdv
chattily

Từ đồng nghĩa

  • talknói chuyện qua lại
  • conversetrò chuyện, đàm đạo
  • gossiptán gẫu, chuyện phiếm

Collocations

  • Dễ have an informal chat over morning coffee
    trò chuyện tâm sự thân mật bên tách cà phê buổi sáng
  • Trung participate in the team internal chat group
    tham gia trao đổi trong nhóm tin nhắn trực tuyến nội bộ của phòng
  • Khó host an intimate fireside chat on economy
    chủ trì buổi tọa đàm bên lò sưởi thân mật chia sẻ về triển vọng kinh tế
  • Cực khó distracted by idle office gossip chat
    bị phân tâm bởi những cuộc tán gẫu đưa chuyện bao đồng vô bổ chốn văn phòng
Báo lỗi