← ← Từ vựng A–Z

chase

US /tʃeɪs/

verb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

đuổi theo, truy đuổi

Ví dụ

The security guard had to chase the thief down the street.

Bảo vệ phải đuổi theo tên trộm dọc con phố.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
chase gốc chaser
Động từVerb
chase gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • pursueđuổi theo, theo đuổi
  • followbám theo, đuổi sát
  • huntsăn đuổi, lùng bắt

Collocations

  • Dễ puppy chases a rolling rubber ball
    chú cún con chạy đuổi theo quả bóng cao su lăn trên sân
  • Trung chase down outstanding overdue payments vigorously
    ráo riết đôn đốc thu hồi các khoản nợ thanh toán đã quá hạn từ khách hàng
  • Khó cut straight to the chase without preamble
    đi thẳng ngay vào vấn đề trọng tâm, không cần rào trước đón sau dông dài
  • Cực khó embark on a futile wild goose chase
    dấn thân vào một cuộc săn lùng vịt trời vô ích, tốn công nhọc sức mà tay trắng
Báo lỗi