← ← Từ vựng A–Z

charm

US /tʃɑrm/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

sức quyến rũ, nét duyên

Ví dụ

The old town has a special charm that attracts many tourists.

Khu phố cổ có nét duyên đặc biệt thu hút nhiều du khách.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
charm gốc charmer
Động từVerb
charm gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • appealsức hút hấp dẫn
  • attractionsức lôi cuốn quyến rũ
  • gracevẻ duyên dáng yêu kiều

Collocations

  • Dễ radiate natural warmth and personal charm
    tỏa ra sự nồng hậu ấm áp và nét duyên dáng cuốn hút tự nhiên
  • Trung new software workflow works like a charm
    quy trình phần mềm mới vận hành trơn tru hiệu quả tựa như một phép màu
  • Khó unleash an aggressive charm offensive on diplomats
    tung ra chiến dịch ngoại giao nụ cười quyến rũ nhằm thu phục các nhà ngoại giao
  • Cực khó firmly believe that the third time is the charm
    tin tưởng vững chắc rằng quá tam ba bận thì lần thứ ba chắc chắn sẽ thành công
Báo lỗi