← ← Từ vựng A–Z

charitable

US /ˈtʃærətəbəl/

adjective Nâng cao · C1 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

từ thiện, nhân đức

Ví dụ

The company supports several charitable organizations in the local community.

Công ty hỗ trợ nhiều tổ chức từ thiện trong cộng đồng địa phương.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
charity charitableness
Động từVerb
—
Tính từAdj
charitable gốc
Trạng từAdv
charitably

Từ đồng nghĩa

  • philanthropictừ thiện, bác ái
  • benevolentnhân từ, hảo tâm
  • generoushào phóng, rộng lượng

Collocations

  • Dễ donate gently used clothes to charitable causes
    quyên góp quần áo cũ còn tốt cho các hoạt động thiện nguyện
  • Trung recognized tax-exempt charitable foundation status
    tư cách quỹ từ thiện được công nhận miễn trừ thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Khó put the most charitable interpretation on blunders
    khoan dung suy xét cách hiểu thiện chí độ lượng nhất cho các sai sót
  • Cực khó dispense charitable patronage with patronizing condescension
    ban phát sự che chở bố thí từ thiện với thái độ kẻ cả trịch thượng
Báo lỗi