characterize
US /ˈkɛrəktɚˌaɪz/
Nghĩa
mô tả đặc điểm; là đặc trưng của
Ví dụ
Rapid growth and strong teamwork characterize our company culture.
Tăng trưởng nhanh và tinh thần đồng đội mạnh là đặc trưng của văn hóa công ty chúng tôi.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
character
characterization
Động từVerb
characterize gốc
characterise
Tính từAdj
Trạng từAdv
characteristically
Từ đồng nghĩa
- describemô tả đặc điểm nhận dạng
- defineđịnh rõ đặc tính bản chất
- portraykhắc họa, miêu tả rõ
Collocations
- Dễ characterize friends as kind and loyalmô tả nhận xét bạn bè là những người tốt bụng và trung thành
- Trung characterized by dynamic technological market disruptionđược đặc trưng bởi sự đột phá công nghệ nhanh chóng trên thị trường
- Khó unfairly characterize motives of whistleblowersquy chụp xuyên tạc động cơ của những người dũng cảm đứng ra tố giác
- Cực khó characterize the era as an epoch of decadencekhắc họa thời đại đó như một kỷ nguyên suy đồi và trượt dốc đạo đức