characteristic
US /ˌkɛrəktɚˈɪstɪk/
noun, adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
đặc điểm; đặc trưng
Ví dụ
Reliability is the main characteristic of our company's products.
Độ tin cậy là đặc điểm chính của các sản phẩm của công ty chúng tôi.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
characteristic gốc
character
Động từVerb
characterize
characterise
Tính từAdj
characteristic gốc
Trạng từAdv
characteristically
Từ đồng nghĩa
- featurenét đặc trưng, đặc điểm
- traitđặc điểm tính cách
- attributethuộc tính, phẩm chất tiêu biểu
Collocations
- Dễ distinguishing visible physical characteristicđặc điểm nhận dạng thể chất bên ngoài nổi bật dễ thấy
- Trung define the unique selling characteristic of productxác định đặc tính bán hàng độc nhất vô nhị tạo sức hút cho sản phẩm
- Khó hallmark characteristic feature of modern monopoliesđặc trưng cốt lõi tiêu biểu mang tính dấu ấn của các tập đoàn độc quyền
- Cực khó idiosyncratic behavioral characteristic of eccentric geniusesnét tính cách hành vi dị biệt khác người của những thiên tài lập dị