← ← Từ vựng A–Z

character

US /ˈkɛrɪktɚ/

noun Nền tảng · A2 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

tính cách; nhân vật

Ví dụ

The main character in the novel is a young engineer.

Nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết là một kỹ sư trẻ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
character gốc characteristic
Động từVerb
character gốc characterize characterise
Tính từAdj
Trạng từAdv
characteristically

Từ đồng nghĩa

  • personalitytính cách, nhân cách
  • naturebản tính, bản chất
  • figurenhân vật trong tác phẩm

Collocations

  • Dễ draw a funny comic book character
    vẽ một nhân vật hoạt hình truyện tranh hài hước
  • Trung display strong honest personal character traits
    thể hiện những nét tính cách cá nhân trung thực và kiên định
  • Khó tragic flaw of character causing downfall
    khiếm khuyết nhân cách định mệnh dẫn đến sự sụp đổ sự nghiệp
  • Cực khó vicious character assassination smear campaign
    chiến dịch bôi nhọ hủy hoại thanh danh nhân phẩm một cách hiểm độc
Báo lỗi