chapter
US /ˈtʃæptɚ/
Nghĩa
chương (sách)
Ví dụ
Please read the first chapter before our next training session.
Vui lòng đọc chương đầu tiên trước buổi đào tạo tiếp theo của chúng ta.
Từ đồng nghĩa
- sectionphần, chương sách
- branchchi hội, phân hội đoàn
Collocations
- Dễ finish reading chapter two tonightđọc xong chương thứ hai của cuốn sách trong tối nay
- Trung charter a new university alumni chapterthành lập và cấp phép một chi hội cựu sinh viên trường đại học
- Khó file for Chapter 11 bankruptcy reorganizationnộp đơn xin bảo hộ phá sản và tái cơ cấu nợ theo Chương 11
- Cực khó close a dark painful chapter in historyvĩnh viễn khép lại một chương u tối đầy đau thương trong dòng lịch sử