change
US /tʃeɪndʒ/
noun, verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
thay đổi; sự thay đổi; tiền thừa
Ví dụ
We need to change the meeting time because the manager is traveling.
Chúng ta cần đổi giờ họp vì người quản lý đang đi công tác.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
change gốc
changer
Động từVerb
change gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- modifysửa đổi, điều chỉnh
- alterbiến đổi, thay đổi
- shiftchuyển biến, dịch chuyển
Collocations
- Dễ count loose coins pocket changeđếm các đồng tiền xu tiền lẻ để trong túi quần
- Trung implement organizational structural policy changetriển khai sự thay đổi về mặt chính sách cơ cấu tổ chức bộ máy
- Khó undergo radical cultural paradigm changetrải qua một sự chuyển biến hệ hình văn hóa mang tính căn bản sâu sắc
- Cực khó spark a monumental sea change politicallykhơi mào một bước chuyển mình sâu rộng tận gốc rễ trên bàn cờ chính trị