championship
US /ˈtʃæmpiənˌʃɪp/
Nghĩa
giải vô địch
Ví dụ
Our local team will play in the national championship next month.
Đội địa phương của chúng tôi sẽ thi đấu ở giải vô địch quốc gia vào tháng tới.
Từ đồng nghĩa
- tournamentgiải đấu tranh chức vô địch
- competitioncuộc thi đấu đỉnh cao
Collocations
- Dễ win the city football championship cupgiành chiếc cúp vô địch bóng đá phong trào của thành phố
- Trung host the regional collegiate athletics championshipđăng cai tổ chức giải vô địch điền kinh sinh viên các trường trong khu vực
- Khó claim the prestigious golf tournament championshipxuất sắc đoạt chức vô địch giải đấu gôn danh giá đỉnh cao
- Cực khó possess an unmatched championship pedigreesở hữu bản lĩnh và phẩm chất vô địch đỉnh cao hiếm ai bì kịp