champion
US /ˈtʃæmpiən/
Nghĩa
nhà vô địch
Ví dụ
The local champion won the tournament for the third year in a row.
Nhà vô địch địa phương đã thắng giải đấu năm thứ ba liên tiếp.
Từ đồng nghĩa
- winnerquán quân, người chiến thắng
- victorngười chiến thắng vẻ vang
- titleholderngười giữ danh hiệu vô địch
Collocations
- Dễ crown the new tennis world championtrao vương miện cúp vàng cho tân nhà vô địch quần vợt thế giới
- Trung champion workplace diversity and fair paytiên phong cổ xúy và bảo vệ sự đa dạng cùng mức lương công bằng nơi công sở
- Khó champion aggressive green corporate restructuringdẫn đầu phong trào tái cơ cấu doanh nghiệp theo định hướng kinh tế xanh
- Cực khó undisputed heavyweight champion defending crownnhà vô địch hạng nặng bất khả chiến bại đứng ra bảo vệ chiếc đai ngôi vương