← ← Từ vựng A–Z

chamber

US /ˈtʃeɪmbɚ/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

phòng họp; viện, hội (chamber of commerce)

Ví dụ

The local chamber of commerce meets on the first Monday of each month.

Phòng thương mại địa phương họp vào thứ Hai đầu tiên của mỗi tháng.

Từ đồng nghĩa

  • hallhội trường, phòng họp lớn
  • councilphòng hội đồng cơ quan
  • assemblyphòng nghị sự, viện hội

Collocations

  • Dễ whisper in the quiet stone chamber
    thì thầm trò chuyện bên trong căn phòng đá tĩnh mịch
  • Trung join local chamber of commerce network
    gia nhập mạng lưới kết nối của phòng thương mại và công nghiệp địa phương
  • Khó bicameral parliament upper legislative chamber
    thượng viện lập pháp trong cơ cấu nghị viện lưỡng viện nhà nước
  • Cực khó escape the ideological echo chamber trap
    thoát ra khỏi cái bẫy buồng vang tư tưởng phiến diện một chiều
Báo lỗi