← ← Từ vựng A–Z

chairman

US /ˈtʃɛrmən/

noun Cốt lõi · B1 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

chủ tịch

Ví dụ

The chairman will open the annual shareholders meeting at nine.

Chủ tịch sẽ khai mạc cuộc họp cổ đông thường niên lúc chín giờ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
chairman gốc chairmanship
Động từVerb
chairman gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • presidentchủ tịch, người đứng đầu
  • headngười đứng đầu, trưởng ban
  • directorgiám đốc, chủ tịch hội đồng

Collocations

  • Dễ respectful greeting to the board chairman
    lời chào kính cẩn gửi tới vị chủ tịch hội đồng công ty
  • Trung elected chairman of the board of directors
    được bầu giữ cương vị chủ tịch hội đồng quản trị doanh nghiệp
  • Khó formal address by the executive chairman
    bài phát biểu chỉ đạo trang trọng của vị chủ tịch điều hành tập đoàn
  • Cực khó ousted as chairman during hostile takeover
    bị phế truất khỏi ghế chủ tịch quyền lực sau một thương vụ thâu tóm thù địch
Báo lỗi