chain
US /tʃeɪn/
Nghĩa
chuỗi, dây xích
Ví dụ
The company owns a chain of coffee shops across the country.
Công ty sở hữu một chuỗi quán cà phê trên khắp đất nước.
Từ đồng nghĩa
- serieschuỗi liên tiếp, loạt
- stringchuỗi mắc xích nối
- networkmạng lưới chuỗi liên kết
Collocations
- Dễ wear a shiny gold chainđeo một sợi dây chuyền vàng sáng lấp lánh quanh cổ
- Trung manage regional retail supermarket chainquản lý chuỗi siêu thị bán lẻ bao phủ khắp các tỉnh trong vùng
- Khó severe global supply chain bottlenecksnhững điểm nghẽn tắc nghẽn nghiêm trọng trong chuỗi cung ứng toàn cầu
- Cực khó identify the weakest link in the chaintìm ra mắt xích yếu nhất có nguy cơ làm đổ vỡ toàn bộ chuỗi hệ thống