certification
US /ˌsɝtəfəˈkeɪʃən/
noun Mục tiêu · B2 Nhân sự
Nghĩa
chứng chỉ, sự chứng nhận
Ví dụ
All technicians need a safety certification before operating the new machines.
Tất cả kỹ thuật viên cần có chứng chỉ an toàn trước khi vận hành máy mới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- accreditationsự kiểm định chất lượng
- verificationsự xác thực, chứng thực
- endorsementsự công nhận, chứng nhận
Collocations
- Dễ pass IT technical skill certificationthi đỗ chứng chỉ kỹ năng công nghệ thông tin chuyên ngành
- Trung obtain ISO quality management certificationđạt được chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO
- Khó maintain dual professional board certificationduy trì chứng chỉ chuyên môn kép từ hai hội đồng nghề nghiệp uy tín
- Cực khó formal revocation of medical certificationquyết định chính thức thu hồi tước chứng chỉ hành nghề y khoa vĩnh viễn