certain
US /ˈsɝtən/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
chắc chắn; nhất định
Ví dụ
I am certain that the shipment will arrive before the deadline.
Tôi chắc chắn rằng lô hàng sẽ đến trước hạn chót.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- surechắc chắn, tin chắc
- definiterõ ràng, chắc chắn
- confidenttự tin, tin chắc
Collocations
- Dễ feel absolutely certain about successcảm thấy hoàn toàn chắc chắn về khả năng thành công
- Trung operate under certain statutory guidelinesvận hành theo đúng những nguyên tắc chỉ đạo luật định nhất định
- Khó investments of a certain high riskcác khoản đầu tư mang một mức độ rủi ro đặc thù nhất định
- Cực khó make doubly certain before committing fundskiểm tra rà soát chắc chắn gấp đôi trước khi quyết định giải ngân vốn