century
US /ˈsɛntʃɚi/
Nghĩa
thế kỷ
Ví dụ
The museum is housed in a building from the nineteenth century.
Bảo tàng nằm trong một tòa nhà từ thế kỷ mười chín.
Từ đồng nghĩa
- centenarykhoảng thời gian một trăm năm
Collocations
- Dễ turn of the modern centurythời khắc bước sang một thế kỷ hiện đại mới
- Trung operate for over half a centuryhoạt động liên tục bền bỉ trong suốt hơn nửa thế kỷ qua
- Khó twenty-first century technological revolutioncuộc cách mạng công nghệ kỹ thuật số bùng nổ của thế kỷ hai mươi mốt
- Cực khó centuries-old tradition endures unyieldingtruyền thống lâu đời hàng bao thế kỷ vẫn trường tồn kiên định