← ← Từ vựng A–Z

central

US /ˈsɛntrəl/

adjective Nền tảng · A2 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

trung tâm, chính

Ví dụ

Our headquarters are in a central location, close to the train station.

Trụ sở của chúng tôi ở vị trí trung tâm, gần nhà ga xe lửa.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
central gốc center centrality
Động từVerb
Tính từAdj
central gốc
Trạng từAdv
centrally

Từ đồng nghĩa

  • focaltrọng tâm, trung tâm
  • corecốt lõi, cơ bản
  • principalchính yếu, hàng đầu

Collocations

  • Dễ walk to central bus station
    đi bộ đến trạm xe buýt trung tâm của thành phố
  • Trung office central air conditioning system
    hệ thống máy điều hòa không khí trung tâm của toàn tòa nhà văn phòng
  • Khó central bank benchmark interest rate
    mức lãi suất điều hành chuẩn mực do ngân hàng trung ương ấn định
  • Cực khó constitute the central tenet of faith
    cấu thành giáo lý nguyên tắc cốt lõi bất di bất dịch của niềm tin
Báo lỗi