← ← Từ vựng A–Z

centimeter

US /ˈsɛntəˌmitɚ/

noun Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

xăng-ti-mét

Ví dụ

The shelf is ninety centimeters wide, so it fits beside the desk.

Cái kệ rộng chín mươi xăng-ti-mét nên vừa khít bên cạnh bàn làm việc.

Từ đồng nghĩa

  • cmxăng-ti-mét viết tắt

Collocations

  • Dễ measure fifteen centimeters accurately
    đo đạc chính xác chiều dài mười lăm xăng-ti-mét
  • Trung record product dimensions in centimeters
    ghi nhận kích thước bao bì đóng gói sản phẩm theo đơn vị xăng-ti-mét
  • Khó engineering tolerance within one centimeter
    dung sai kỹ thuật cho phép nghiêm ngặt nằm trong biên độ một xăng-ti-mét
  • Cực khó yield not a single centimeter of ground
    kiên quyết không nhượng bộ dù chỉ một phân một tấc đất đai chủ quyền
Báo lỗi