← ← Từ vựng A–Z

cent

US /sɛnt/

noun Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

xu (một phần trăm đô la)

Ví dụ

The new stamp costs fifty cents more than the old one.

Con tem mới đắt hơn con tem cũ năm mươi xu.

Từ đồng nghĩa

  • pennyđồng xu một xu

Collocations

  • Dễ worth ninety-nine cents only
    chỉ có giá trị vỏn vẹn chín mươi chín xu tiền lẻ
  • Trung not cost an additional single cent
    không làm phát sinh tốn kém thêm dù chỉ là một xu chi phí
  • Khó offer one's two cents' worth modestly
    khiêm tốn đóng góp đôi lời ý kiến thiển cận của cá nhân mình
  • Cực khó pinch every penny and cent obsessively
    chắt bóp so đo tính toán từng đồng từng cắc một cách cực đoan
Báo lỗi