← ← Từ vựng A–Z

celebrity

US /səˈlɛbrɪti/

noun Mục tiêu · B2 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

người nổi tiếng

Ví dụ

A famous celebrity will appear in our next television advertising campaign.

Một người nổi tiếng sẽ xuất hiện trong chiến dịch quảng cáo truyền hình tiếp theo của chúng tôi.

Từ đồng nghĩa

  • starngôi sao nổi tiếng
  • personalitynhân vật tên tuổi lớn
  • VIPnhân vật quan trọng có tiếng

Collocations

  • Dễ admire a popular music celebrity
    ngưỡng mộ một người nổi tiếng trong làng âm nhạc đại chúng
  • Trung sign a prominent celebrity brand ambassador
    ký hợp đồng mời một nhân vật nổi tiếng làm đại sứ hình ảnh thương hiệu
  • Khó negotiate lucrative celebrity endorsement contracts
    đàm phán các hợp đồng quảng bá thương mại béo bở với người nổi tiếng
  • Cực khó chase fleeting fifteen minutes of celebrity
    mải miết săn đuổi mười lăm phút hào quang nổi tiếng phù du ngắn ngủi
Báo lỗi