ceiling
US /ˈsilɪŋ/
Nghĩa
trần nhà
Ví dụ
The painters are repairing the damaged ceiling in the conference room today.
Thợ sơn đang sửa phần trần bị hư hỏng trong phòng hội nghị hôm nay.
Từ đồng nghĩa
- roofmái trần phía trên
- upper limitgiới hạn trần tối đa
Collocations
- Dễ paint bedroom ceiling whitequét sơn trần phòng ngủ sang tông màu trắng sáng
- Trung mount office ceiling fans securelygắn quạt trần văn phòng một cách chắc chắn và an toàn
- Khó statutory sovereign debt ceiling votecuộc bỏ phiếu nâng mức trần nợ công quốc gia theo luật định
- Cực khó shatter the invisible corporate glass ceilingphá vỡ rào cản trần kính vô hình ngăn trở phụ nữ vươn lên đỉnh cao