cautious
US /ˈkɔʃəs/
adjective Nâng cao · C1 Kinh doanh chung
Nghĩa
thận trọng, cẩn thận
Ví dụ
Investors remain cautious about spending money in an uncertain market.
Các nhà đầu tư vẫn thận trọng khi chi tiền trong một thị trường bất ổn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- carefulcẩn thận, chú ý
- prudentthận trọng, khôn ngoan
- warycảnh giác, dè chừng
Collocations
- Dễ be cautious driving in foggy weatherhãy lái xe cẩn thận dè chừng trong điều kiện thời tiết nhiều sương mù
- Trung adopt a cautious hiring approacháp dụng cách tiếp cận thận trọng chọn lọc trong quy trình tuyển dụng
- Khó offer cautiously optimistic revenue forecastsđưa ra những dự báo doanh thu lạc quan nhưng có chừng mực thận trọng
- Cực khó overly cautious mindset breeds paralysistư duy thận trọng thái quá sẽ làm tê liệt khả năng ra quyết định