caution
US /ˈkɑʃən/
Nghĩa
sự thận trọng, lời cảnh báo
Ví dụ
Please use caution when walking on the wet floor near the entrance.
Vui lòng cẩn thận khi đi trên sàn ướt gần lối vào.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- caresự cẩn trọng, chú ý
- prudencetính thận trọng khôn ngoan
- warninglời cảnh báo nhắc nhở
Collocations
- Dễ exercise caution on wet floorshãy chú ý cẩn trọng khi bước đi trên sàn nhà trơn ướt
- Trung caution employees against clicking linkscảnh báo nhân viên không được nhấp vào các liên kết độc hại lạ
- Khó proceed with utmost operational cautiontiến hành triển khai công việc với sự cẩn trọng vận hành ở mức cao nhất
- Cực khó throw all caution to the wind recklesslyvứt bỏ hết mọi thận trọng liều lĩnh dấn thân bất chấp mọi rủi ro