← ← Từ vựng A–Z

cause

US /kɑz/

noun, verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

nguyên nhân; gây ra

Ví dụ

Engineers are still trying to find the cause of the power failure.

Các kỹ sư vẫn đang cố tìm nguyên nhân của sự cố mất điện.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
cause gốc causality causation
Động từVerb
cause gốc
Tính từAdj
causal causative
Trạng từAdv
causally

Từ đồng nghĩa

  • reasonnguyên do, lý do
  • triggergây ra, châm ngòi
  • inducedẫn tới, gây ra

Collocations

  • Dễ identify common cause of problems
    xác định nguyên nhân phổ biến dẫn đến những vấn đề trục trặc
  • Trung cause an unexpected shipment delay
    gây ra sự chậm trễ ngoài dự kiến trong khâu vận chuyển giao hàng
  • Khó contribute funds to a noble cause
    đóng góp kinh phí tài trợ cho một nghĩa cử mục đích cao đẹp
  • Cực khó champion a hopelessly lost cause
    cố chấp theo đuổi bảo vệ một sự nghiệp vô vọng đã cầm chắc thất bại
Báo lỗi