← ← Từ vựng A–Z

caterer

US /ˈkeɪtɚɚ/

noun Mục tiêu · B2 Ăn uống

Nghĩa

nhà cung cấp dịch vụ ăn uống (tiệc)

Ví dụ

We hired a caterer to prepare food for the company party.

Chúng tôi đã thuê một đơn vị cung cấp tiệc để chuẩn bị đồ ăn cho bữa tiệc công ty.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
caterer gốc
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • food providernhà cung cấp suất ăn

Collocations

  • Dễ book local wedding party caterer
    đặt đơn vị nấu cỗ tiệc cưới phục vụ tại địa phương
  • Trung hire an outside event food caterer
    thuê nhà cung ứng dịch vụ tiệc ăn uống bên ngoài phục vụ sự kiện
  • Khó certified hospitality banquet caterer
    đơn vị cung cấp tiệc chiêu đãi cao cấp có giấy chứng nhận chuẩn mực
  • Cực khó premier gourmet caterer for state summits
    nhà cung cấp ẩm thực thượng hạng độc quyền cho các hội nghị thượng đỉnh
Báo lỗi