← ← Từ vựng A–Z

cat

US /kæt/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

con mèo

Ví dụ

Our neighbor's cat sleeps on the wall outside my window.

Con mèo của nhà hàng xóm ngủ trên bức tường ngoài cửa sổ nhà tôi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
cat gốc cattiness
Động từVerb
cat gốc
Tính từAdj
catty
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • felineloài mèo

Collocations

  • Dễ pet a cute fluffy cat
    vuốt ve chú mèo lông xù đáng yêu
  • Trung feed the homeless stray cat outside
    cho chú mèo hoang lang thang ngoài sân ăn đồ thừa
  • Khó stealthy cat burglar scaled the fence
    tên trộm leo trèo rào thoăn thoắt nhẹ nhàng tựa như loài mèo
  • Cực khó let the cat out of the bag inadvertently
    vô tình để lộ bí mật làm lộ tẩy cơ sự cho bàn dân thiên hạ
Báo lỗi