casual
US /ˈkæʒəwəl/
adjective Cốt lõi · B1 Nhân sự
Nghĩa
thoải mái, thân mật (trang phục)
Ví dụ
Employees may wear casual clothes to the office on Fridays.
Nhân viên có thể mặc quần áo thoải mái đến văn phòng vào các ngày thứ Sáu.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
casualness
Động từVerb
—
Tính từAdj
casual gốc
Trạng từAdv
casually
Từ đồng nghĩa
- informalthân mật, không trịnh trọng
- relaxedthoải mái, thư thả
Collocations
- Dễ wear casual weekend clothesmặc trang phục thường ngày thoải mái vào dịp cuối tuần
- Trung business casual office dress codequy định trang phục công sở bán trang trọng thoải mái cho nhân viên
- Khó rely on precarious casual employmentdựa dẫm vào lực lượng lao động thời vụ ngắn hạn bấp bênh
- Cực khó dismiss issue with a casual throwaway remarkgạt bỏ vấn đề nghiêm trọng bằng một câu nhận xét bâng quơ hời hợt