← ← Từ vựng A–Z

castle

US /ˈkæsəl/

noun Mục tiêu · B2 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

lâu đài

Ví dụ

We toured an ancient castle on the hill during our trip.

Chúng tôi đã tham quan một lâu đài cổ trên đồi trong chuyến đi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
castle gốc castling
Động từVerb
castle gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • fortresspháo đài kiên cố
  • palacecung điện nguy nga
  • strongholdthành lũy kiên cố

Collocations

  • Dễ ancient fairy tale stone castle
    tòa lâu đài bằng đá cổ kính trong truyện cổ tích
  • Trung take a tour of historic royal castle
    tham gia chuyến du quan lâu đài hoàng gia lịch sử
  • Khó an Englishman's home is his castle principle
    nguyên tắc nhà của một người là pháo đài bất khả xâm phạm
  • Cực khó build castles in the air daydreaming
    mơ tưởng viển vông, tự xây lâu đài trên cát trong ảo mộng
Báo lỗi