← ← Từ vựng A–Z

cast

US /kæst/

noun, verb Cốt lõi · B1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

dàn diễn viên; ném, đúc

Ví dụ

The cast of the new play will meet fans after the show.

Dàn diễn viên của vở kịch mới sẽ gặp người hâm mộ sau buổi diễn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
cast gốc caster casting
Động từVerb
cast gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • troupeđoàn kịch, dàn diễn viên
  • actorsdàn diễn viên kịch phim

Collocations

  • Dễ talented theatrical cast members
    các thành viên tài năng trong dàn diễn viên kịch
  • Trung cast a vote in the election
    bỏ một lá phiếu bầu trong cuộc bầu cử nội bộ
  • Khó cast serious doubt on figures
    gieo rắc sự hoài nghi nghiêm trọng về tính xác thực của số liệu
  • Cực khó the die is cast irrevocably
    mũi tên đã bắn đi không thể thu lại, ván đã đóng thuyền
Báo lỗi