← ← Từ vựng A–Z

cashier

US /kæˈʃɪr/

noun Cốt lõi · B1 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

thu ngân

Ví dụ

The cashier scanned each item and handed me the receipt.

Nhân viên thu ngân quét từng món hàng rồi đưa cho tôi biên lai.

Từ đồng nghĩa

  • tellergiao dịch viên thu tiền
  • clerknhân viên thu ngân

Collocations

  • Dễ pay cashier at the counter
    trả tiền cho nhân viên thu ngân tại quầy thanh toán
  • Trung courteous grocery cashier greets shoppers
    thu ngân cửa hàng tạp hóa niềm nở chào đón khách mua hàng
  • Khó request a guaranteed cashier's check
    yêu cầu ngân hàng phát hành chi phiếu thu ngân có bảo chứng
  • Cực khó dishonorably cashiered from armed service
    bị tước quân tịch đuổi khỏi quân ngũ trong nỗi ô nhục bẽ bàng
Báo lỗi