carton
US /ˈkɑrtən/
Nghĩa
hộp giấy, thùng các-tông
Ví dụ
She bought a carton of milk and some bread on the way home.
Cô ấy mua một hộp sữa và ít bánh mì trên đường về nhà.
Từ đồng nghĩa
- boxthùng hộp đựng đồ
- packagekiện hàng đóng hộp
Collocations
- Dễ buy a carton of fresh milkmua một hộp giấy đựng sữa tươi tiệt trùng
- Trung pack goods into sturdy cardboard cartonsđóng gói hàng hóa vào những thùng các-tông dày dặn chắc chắn
- Khó heavy-duty corrugated carton shipping boxthùng các-tông gợn sóng chịu lực cao chuyên dùng xuất khẩu
- Cực khó inspect the intact seal on outer cartonkiểm tra kỹ con dấu niêm phong còn nguyên vẹn trên thùng ngoài