← ← Từ vựng A–Z

carry

US /ˈkæri/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mang, vác, chở

Ví dụ

Passengers may carry one small bag into the cabin for free.

Hành khách được mang một túi nhỏ vào khoang miễn phí.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
carry gốc carrier carriage
Động từVerb
carry gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • transportvận chuyển, chuyên chở
  • conveychuyển chở, mang đi
  • haulkéo vác, chở hàng

Collocations

  • Dễ carry a heavy shopping bag
    mang xách một chiếc túi mua sắm nặng trĩu
  • Trung carry out comprehensive market research
    tiến hành triển khai nghiên cứu thị trường một cách toàn diện
  • Khó carry the heavy burden of debt
    gánh vác gánh nặng nợ nần tài chính nặng trĩu oằn lưng
  • Cực khó carry coals to Newcastle pointlessly
    chở củi về rừng, làm một việc thừa thãi vô ích không ai cần
Báo lỗi