carpenter
US /ˈkɑrpəntɚ/
Nghĩa
thợ mộc
Ví dụ
The carpenter built new shelves for the storage room.
Người thợ mộc đã làm các kệ mới cho phòng kho.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
carpenter gốc
carpentry
Động từVerb
carpenter gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- woodworkerthợ làm đồ gỗ
- joinerthợ mộc cửa sàn
Collocations
- Dễ skilled wood furniture carpenterngười thợ mộc đóng đồ gỗ thủ công lành nghề
- Trung hire an experienced repair carpenterthuê thợ mộc giàu kinh nghiệm để sửa chữa bàn ghế văn phòng
- Khó master carpenter crafting bespoke fittingsnghệ nhân thợ mộc bậc thầy chế tác các phụ kiện đo ni đóng giày
- Cực khó a bad carpenter quarrels with his toolsvụng chèo khéo chống, thợ tồi thường đổ lỗi cho đồ nghề