carefully
US /ˈkɛrfəli/
adverb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
cẩn thận
Ví dụ
Please read the instructions carefully before using the machine.
Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng máy.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- cautiouslymột cách thận trọng
- meticulouslymột cách tỉ mỉ
- attentivelymột cách chăm chú
Collocations
- Dễ read user manual carefully firstđọc thật kỹ càng cuốn sách hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
- Trung examine quarterly balance sheet carefullykiểm tra rà soát bảng cân đối kế toán hàng quý một cách cẩn thận
- Khó carefully calibrate interest rate interventionscân chỉnh điều tiết các can thiệp lãi suất tiền tệ một cách hết sức thận trọng
- Cực khó carefully navigate diplomatic minefieldsthận trọng từng bước khéo léo vượt qua những bãi mìn ngoại giao đầy hiểm hóc