careful
US /ˈkɛrfəl/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
cẩn thận
Ví dụ
Be careful when you handle the fragile equipment in the lab.
Hãy cẩn thận khi xử lý thiết bị dễ vỡ trong phòng thí nghiệm.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- cautiousthận trọng, cẩn thận
- attentivechăm chú, chú ý
- prudentthận trọng, khôn ngoan
Collocations
- Dễ be careful crossing busy streetshãy cẩn thận chú ý an toàn khi băng qua những con phố đông đúc
- Trung conduct a careful audit reviewtiến hành một cuộc rà soát kiểm toán cẩn thận và kỹ lưỡng
- Khó exercise careful stewardship over assetsthực thi sự quản lý gìn giữ cẩn trọng đối với các khối tài sản ủy thác
- Cực khó careful what you wish for warninglời cảnh báo hãy cẩn thận với điều mình mong ước kẻo rước họa vào thân