← ← Từ vựng A–Z

career

US /kɚˈɪr/

noun Nền tảng · A2 Nhân sự

Nghĩa

sự nghiệp, nghề nghiệp

Ví dụ

He began his career as an assistant at a small advertising agency.

Anh ấy bắt đầu sự nghiệp là trợ lý tại một công ty quảng cáo nhỏ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
career gốc careerism careerist
Động từVerb
career gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • professionnghề nghiệp chuyên môn
  • vocationsứ mệnh nghề nghiệp
  • occupationnghề nghiệp, công việc

Collocations

  • Dễ choose a suitable professional career
    lựa chọn một ngành nghề sự nghiệp phù hợp với bản thân
  • Trung explore internal career advancement pathways
    tìm hiểu những con đường thăng tiến phát triển sự nghiệp nội bộ
  • Khó navigating mid-career transitional shifts
    dẫn dắt và định hướng các bước chuyển mình giai đoạn giữa sự nghiệp
  • Cực khó career trajectory derailed by scandal
    quỹ đạo sự nghiệp bị trật bánh hoàn toàn sau một vụ bê bối lớn
Báo lỗi