← ← Từ vựng A–Z

care

US /kɛr/

noun, verb Nền tảng · A2 Sức khỏe

Nghĩa

sự chăm sóc; quan tâm

Ví dụ

Please handle the fragile equipment with care when moving it.

Vui lòng xử lý thiết bị dễ vỡ một cách cẩn thận khi di chuyển.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
care gốc caring
Động từVerb
care gốc
Tính từAdj
caring
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • attentionsự quan tâm, chú ý
  • custodysự trông nom, gìn giữ

Collocations

  • Dễ take good care of personal health
    chăm sóc chu đáo và giữ gìn sức khỏe bản thân thật tốt
  • Trung contact customer care support desk
    liên hệ với bàn hỗ trợ chăm sóc khách hàng của công ty
  • Khó fiduciary duty of care under law
    nghĩa vụ cẩn trọng ủy thác theo quy định của pháp luật
  • Cực khó adopt a reckless devil-may-care approach
    áp dụng cách tiếp cận bất cần đời liều lĩnh xem thường mọi rủi ro
Báo lỗi