← ← Từ vựng A–Z

carbon

US /ˈkɑrbən/

noun Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật Môi trường & tiện ích

Nghĩa

các-bon (nguyên tố cacbon)

Ví dụ

The factory plans to cut its carbon emissions by half within five years.

Nhà máy dự định cắt giảm một nửa lượng khí thải các-bon trong vòng năm năm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
carbon gốc carbonate
Động từVerb
carbonate carbonise carbonize
Tính từAdj
carbonic
Trạng từAdv
—

Collocations

  • Dễ make a carbon copy paper slip
    tạo một bản sao giấy than của chứng từ biên nhận
  • Trung commit to carbon footprint reduction
    cam kết lộ trình cắt giảm dấu chân phát thải các-bon của doanh nghiệp
  • Khó trade verified carbon offset credits
    giao dịch mua bán các tín chỉ bù trừ phát thải các-bon đã được xác minh
  • Cực khó dismiss argument as a pale carbon copy
    bác bỏ lập luận vì chỉ là một bản sao chép vụng về nhạt nhòa thiếu bản sắc
  • Khó carbon emissions
    lượng khí thải carbon công nghiệp
Báo lỗi