car
US /kɑr/
Nghĩa
xe hơi, ô tô
Ví dụ
Employees who drive a car to work can use the parking garage.
Nhân viên lái ô tô đi làm có thể sử dụng nhà để xe.
Từ đồng nghĩa
- automobilexe ô tô
- vehiclexe cộ, phương tiện
- motorcarxe hơi gắn máy
Collocations
- Dễ drive a rented compact carlái một chiếc xe hơi cỡ nhỏ thuê đi lại
- Trung apply for company car allowancenộp đơn xin hưởng phụ cấp sử dụng xe hơi công tác của công ty
- Khó commercialize driverless car technologythương mại hóa công nghệ xe hơi tự hành không người lái
- Cực khó turn out to be a car crash interviewhóa ra lại là một cuộc phỏng vấn thảm họa thất bại ê chề