← ← Từ vựng A–Z

capital

US /ˈkæpətəl/

noun Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

vốn; thủ đô

Ví dụ

The start-up needs more capital to expand into overseas markets.

Công ty khởi nghiệp cần thêm vốn để mở rộng sang thị trường nước ngoài.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
capital gốc capitalist capitalization
Động từVerb
capitalise capitalize
Tính từAdj
capital gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • fundstiền vốn, quỹ đầu tư
  • principaltiền vốn gốc
  • assetstài sản, vốn liếng

Collocations

  • Dễ visit national capital city
    đến tham quan thành phố thủ đô của đất nước
  • Trung raise startup seed venture capital
    huy động nguồn vốn hạt giống đầu tư mạo hiểm cho doanh nghiệp khởi nghiệp
  • Khó optimize return on invested capital
    tối ưu hóa tỷ suất sinh lời tính trên tổng nguồn vốn đầu tư
  • Cực khó make political capital out of a scandal
    trục lợi kiếm chác tư bản chính trị từ một vụ bê bối thị phi
Báo lỗi