capable
US /ˈkeɪpəbəl/
adjective Cốt lõi · B1 Nhân sự
Nghĩa
có năng lực, có khả năng
Ví dụ
She is a capable manager who can lead large teams well.
Cô ấy là một quản lý có năng lực, có thể dẫn dắt tốt những nhóm lớn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- competentcó đủ năng lực
- proficientthành thạo, tinh thông
- qualifiedđủ tiêu chuẩn và lực
Collocations
- Dễ capable of doing hard workcó đủ năng lực và sức lực làm được những việc nặng nhọc
- Trung highly capable executive secretaryngười thư ký ban giám đốc hết sức tháo vát và có năng lực
- Khó leave affairs in capable handstrao phó công việc quan trọng vào những bàn tay lành nghề đáng tin cậy
- Cực khó capable of unspeakable treacherythừa gan dám thực hiện những mưu đồ phản phúc nham hiểm khôn lường