capability
US /ˌkeɪpəˈbɪləti/
Nghĩa
năng lực, khả năng
Ví dụ
The new equipment will increase our production capability by half.
Thiết bị mới sẽ tăng năng lực sản xuất của chúng tôi lên một nửa.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- capacitynăng lực, sức chứa
- abilitykhả năng, năng lực
- competencenăng lực chuyên môn
Collocations
- Dễ human physical endurance capabilitykhả năng sức bền thể lực dẻo dai của con người
- Trung enhance team technical capabilitynâng cao năng lực chuyên môn kỹ thuật của toàn đội ngũ
- Khó core manufacturing capability assessmentđánh giá toàn diện năng lực chế tạo sản xuất cốt lõi
- Cực khó stretch institutional capability to the limitkéo giãn khai thác năng lực tổ chức đến ngưỡng giới hạn tột cùng