cap
US /kæp/
Nghĩa
mũ lưỡi trai; nắp; mức trần
Ví dụ
Please screw the cap back on the bottle after use.
Vui lòng vặn nắp lại vào chai sau khi sử dụng.
Từ đồng nghĩa
- lidnắp đậy
- ceilingmức trần tối đa
- limitgiới hạn trên cao nhất
Collocations
- Dễ wear a baseball sports capđội một chiếc mũ lưỡi trai thể thao
- Trung put an expenditure budget capáp đặt mức trần giới hạn hạn mức chi tiêu ngân sách
- Khó corporation aggregate market captổng giá trị vốn hóa thị trường niêm yết của tập đoàn
- Cực khó go cap in hand begging for concessionskhúm núm ngửa tay cầu xin sự nhượng bộ trong thế yếu