candy
US /ˈkændi/
Nghĩa
kẹo
Ví dụ
The receptionist keeps a bowl of candy on her desk for visitors.
Nhân viên lễ tân để một bát kẹo trên bàn cho khách.
Từ đồng nghĩa
- sweetkẹo ngọt
- confectionerybánh kẹo ngọt
Collocations
- Dễ eat a sweet chocolate candyăn một viên kẹo ngọt sô-cô-la thơm ngon
- Trung refill breakroom candy jarđổ đầy hũ kẹo bánh ăn vặt trong phòng nghỉ trưa nhân viên
- Khó dismiss visual effects as mere eye candygạt bỏ các hiệu ứng hình ảnh vì chỉ là thứ hào nhoáng bắt mắt thiếu chiều sâu
- Cực khó like taking candy from a helpless babydễ dàng tột cùng tựa như lấy kẹo từ tay một đứa trẻ con