← ← Từ vựng A–Z

campus

US /ˈkæmpəs/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

khuôn viên trường

Ví dụ

The company holds a job fair on the university campus every spring.

Công ty tổ chức ngày hội việc làm trong khuôn viên trường đại học mỗi mùa xuân.

Từ đồng nghĩa

  • groundskhuôn viên trường

Collocations

  • Dễ walk across college campus
    đi bộ dạo quanh khuôn viên trường đại học rợp bóng mát
  • Trung on-campus student housing dormitory
    khu ký túc xá lưu trú dành cho sinh viên nằm trong khuôn viên trường
  • Khó sprawling corporate tech campus facilities
    quần thể khu phức hợp công nghệ doanh nghiệp bề thế hiện đại
  • Cực khó satellite campus educational outreach
    mở rộng tiếp cận giáo dục thông qua các phân hiệu học xá vệ tinh
Báo lỗi