camera
US /ˈkæmɚə/
Nghĩa
máy ảnh, camera
Ví dụ
A security camera was installed at the entrance of the building.
Một camera an ninh đã được lắp ở lối vào của tòa nhà.
Collocations
- Dễ take photos with digital camerachụp lại các bức ảnh kỷ niệm bằng máy ảnh kỹ thuật số
- Trung install CCTV security cameras in hallwaylắp đặt camera an ninh giám sát tại khu vực hành lang cơ quan
- Khó review footage from high-res cameratrích xuất rà soát dữ liệu video từ camera có độ phân giải cao
- Cực khó conduct judicial hearing in cameratiến hành phiên xét xử kín tại phòng riêng không công khai trước công chúng